rau sống

Học thuật
Thân thiện
rau sống

Một đĩa rau sống tươi được bày trên bàn ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rau tươi, chưa qua nấu chín, được dùng để ăn trực tiếp: Chỉ các loại rau , rau gia vị tươi, được rửa sạch thường dùng để ăn kèm với các món ăn khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bữa trưa hôm nay món bún chả, không thể thiếu đĩa rau sống đi kèm.
    • ấy rất thích ăn rau sống cảm giác tươi mát giữ được nhiều vitamin.
    • Quán ăn phục vụ món bánh xèo với một rổ rau sống đa dạng gồm xà lách, húng quế tía tô.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn kèm rau sống": Một cách ăn phổ biến trong ẩm thực Việt Nam, dùng rau sống để cuốn, chấm hoặc ăn cùng các món chính như bún, phở, bánh.
    • Món bún đậu mắm tôm ngon nhất khi ăn kèm rau sống đầy đủ.
  • "Rau sống đại trà": Cụm từ thường dùng trong báo chí hoặc thảo luận về an toàn thực phẩm, chỉ các loại rau sống được trồng bán phổ biến, đôi khi tiềm ẩn rủi ro về lượng thuốc bảo vệ thực vật.
    • Người tiêu dùng ngày càng lo ngại về vấn đề an toàn của rau sống đại trà.
Biến thể từ gần giống
  • Rau thơm (danh từ): Chỉ nhóm các loại rau gia vị mùi thơm đặc trưng, thường dùng ăn sống (như húng, tía tô, kinh giới). Rau thơm một phần phổ biến của rau sống.
    • Món canh chua lóc cần thêm một ít rau thơm để dậy mùi.
  • Rau ăn (danh từ): Chỉ chung các loại rau lấy để ăn, có thể ăn sống hoặc nấu chín. Rau sống thường thuộc nhóm rau ăn .
    • Các loại rau ăn như cải, xà lách rất tốt cho sức khỏe.
Từ đồng nghĩa
  • Rau tươi sống: Cách nói nhấn mạnh vào độ tươi mới của rau.
  • Rau ăn kèm: Nhấn mạnh vào chức năng dùng để ăn cùng món chính.
Lưu ý sử dụng
  • Từ rau sống thường được hiểu một tập hợp nhiều loại rau, tạo thành một món ăn kèm hoàn chỉnh.
  • Trong văn nói, đôi khi người ta dùng từ rau sống để chỉ chung cho tất cả các loại rau có thể ăn được khi còn tươi, phân biệt với rau luộc hoặc rau xào.
rau sống

Một đĩa rau sống tươi được bày trên bàn ăn.

  1. Rau ăn sống.

Từ gần giống